0981.919.480
BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TNDS Ô TÔ - XE MÁY MỚI

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TNDS Ô TÔ - XE MÁY MỚI

Ngày: 23h:5 (GMT+7) - Thứ sáu, 5/01/2018  |  Lượt Xem: 1039

Chúng tôi xin gửi tới Quý khách biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô - xe cơ giới mới nhất do Bộ Tài Chính ban hành kèm thông tư số 151/2012/TT-BTC giúp các bạn có thể tìm hiểu về mức phí bảo hiểm Tnds phải mua cho chiếc xe của mình và quyền lợi được bồi thường khi tham gia bảo hiểm này.

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

Biểu phí bảo hiểm TNDS ô tô - xe tải - xe cơ giới:

STT

Loại xe

Đơn vị tính

Phí trước VAT

Thuế VAT 10%

Phí sau thuế VAT

I

Xe lam, Môtô 3 bánh, Xích lô

đồng/1 năm

290.000

29.000

319.000

II

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

 

 

 

 

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

đồng/1 năm

397.000

39.700

436.700

2

Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi

đồng/1 năm

794.000

79.400

873.400

3

Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

đồng/1 năm

1.270.000

127.000

1.397.000

4

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

đồng/1 năm

1.825.000

182.500

2.007.500

5

Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)

đồng/1 năm

933.000

93.300

1.026.300

III

Xe ô tô kinh doanh vận tải

 

 

 

 

1

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

756.000

75.600

831.600

2

6 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

929.000

92.900

1.021.900

3

7 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.080.000

108.000

1.188.000

4

8 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.253.000

125.300

1.387.300

5

9 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.404.000

140.400

1.544.400

6

10 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.512.000

151.200

1.663.200

7

11 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.656.000

165.600

1.821.600

8

12 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.822.000

182.200

2.004.200

9

13 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.049.000

204.900

2.253.900

10

14 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.221.000

222.100

2.443.100

11

15 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.394.000

239.400

2.366.400

12

16 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.545.000

254.500

2.799.500

13

17 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.718.000

271.800

2.989.800

14

18 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.869.000

286.900

3.265.900

15

19 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.041.000

304.100

3.345.100

16

20 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.191.000

319.100

3.510.100

17

21 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.364.000

336.400

3.700.400

18

22 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.515.000

351.500

3.866.500

19

23 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.688.000

368.800

4.056.800

20

24 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.860.000

386.000

4.246.000

21

25 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

4.011.000

401.100

4.412.100

22

Trên 25 chỗ ngồi

đồng/1 năm

4.011.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25)

 

 

IV

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

 

 

 

 

1

Xe chở hàng dưới 3 tấn

đồng/1 năm

853.000

85.300

938.300

2

Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn

đồng/1 năm

1.660.000

166.000

1.826.000

3

Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn

đồng/1 năm

2.288.000

228.800

2.516.800

4

Xe chở hàng trên 15 tấn

đồng/1 năm

2.916.000

291.600

3.207.600

 

VI. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.

2. Xe Taxi

Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.

3. Xe ô tô chuyên dùng

- Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng phí bảo hiểm của xe pickup.

- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.

- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.

4. Xe Đầu kéo rơ-moóc

Tính bằng 130% của phí xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.

5. Xe máy chuyên dùng

Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.

 

BẢNG QUY ĐỊNH TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

 

I. CÁC TRƯỜNG HỢP SAU ĐƯỢC GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG 70 TRIỆU ĐỒNG

 

01

Chết

 

02

Mù hoặc mất hoàn toàn hai mắt

 

03

Rối loạn tâm thần hoàn toàn không thể chữa được

 

04

Hỏng hoàn toàn chức năng nhai và nói, hô hấp

 

05

Mất hoặc liệt hoàn toàn hai tay (từ vai hoặc khuỷu xuống) hoặc hai chân (từ háng hoặc đầu gối xuống)

 

06

Mất cả hai bàn tay hoặc hai bàn chân, hoặc mất một cánh tay và 1 bàn chân, hoặc một cánh tay và một cẳng chân, hoặc một bàn tay và một cẳng chân.

 

07

Mất hoàn toàn khả năng lao động và làm việc (toàn bộ bị tê liệt, bị thương dẫn đến tình trạng nằm liệt giường hoặc dẫn đến tàn tật toàn bộ vĩnh viễn)

 

08

Cắt toàn bộ một bên phổi và một phần phổi bên kia

 

 

II- CÁC TRƯỜNG HỢP THƯƠNG TẬT B PHẬN

Số tiền bồithường (triệu đng)

 

 

 

Từ....

đến….

 

 

A. CHI TRÊN

 

 

 

09

Mất một cánh tay từ vai xuống (tháo khớp vai)

53

60

 

10

Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống

49

56

 

11

Cắt cụt một cánh tay từ khuỷu xuống (tháo khớp khuỷu)

46

53

 

12

Mất trọn một bàn tay hoặc cả năm ngón tay

42

49

 

13

Mất đồng thời cả 4 ngón tay (trừ ngón cái) trên một bàn tay

28

35

 

14

Mất đồng thời ngón cái và ngón trỏ

25

32

 

15

Mất 3 ngón tay: Ngón trỏ, ngón giữa và ngón đeo nhẫn

21

25

 

16

Mất 1 ngón cái và 2 ngón khác

25

28

 

17

Mất 1 ngón cái và 1 ngón khác

21

25

 

18

Mất 1 ngón trỏ và 2 ngón khác

25

28

 

19

Mất 1 ngón trỏ và 1 ngón giữa

21

25

 

20

Mất trọn một ngón cái và đốt bàn

18

21

 

 

Mất một ngón cái

14

18

 

 

Mất cả đốt ngoài

7

11

 

 

Mất 1/2 đốt ngoài

5

7

 

21

Mất một ngón trỏ và một đốt bàn

14

18

 

 

Mất một ngón trỏ

13

15

 

 

Mất 2 đốt 2 và 3

7

8

 

 

Mất đốt 3

6

7

 

22

Mất trọn một ngón giữa hoặc ngón đeo nhẫn (cả một đốt bàn)

13

15

 

 

Mất một ngón giữa hoặc một ngón nhẫn

11

13

 

 

Mất 2 đốt 2 và 3

6

8

 

 

Mất đốt 3

3

5

 

23

Mất hoàn toàn một ngón út và đốt bàn

11

14

 

 

Mất cả ngón út

7

11

 

 

Mất 2 đốt 2 và 3

6

7

 

 

Mất đốt 3

3

5

 

24

Cứng khớp bả vai

18

25

 

25

Cứng khớp khuỷu tay

18

25

 

26

Cứng khớp cổ tay

18

25

 

27

Gãy tay can lệch hoặc mất xương làm chi ngắn trên 3 cm và chức năng quay sấp ngửa hạn chế hoặc tạo thành khớp giả

18

25

 

28

Gãy xương cánh tay ở cổ giải phẫu, can xấu, hạn chế cử động khớp vai

25

32

 

29

Gãy xương cánh tay

 

 

 

 

- Can tốt, cử động bình thường

11

18

 

 

- Can xấu, teo cơ

18

21

 

30

Gãy 2 xương cẳng tay

8

18

 

31

Gãy 1 xương quay hoặc trụ

7

14

 

32

Khớp giả 2 xương

18

25

 

33

Khớp giả 1 xương

11

14

 

34

Gãy đầu dưới xương quay

7

13

 

35

Gãy mỏm trâm quay hoặc trụ

6

11

 

36

Gãy xương cổ tay

7

13

 

37

Gãy xương đốt bàn (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt)

6

11

 

38

Gãy xương đòn:

 

 

 

 

- Can tốt

6

8

 

 

- Can gỗ, cứng vai

13

18

 

 

- Có chèn ép thần kinh mũ

21

25

 

39

Gãy xương bả vai:

 

 

 

 

- Gãy vỡ, khuyết phần thân xương

7

11

 

 

- Gãy vỡ ngành ngang

12

15

 

 

- Gãy vỡ phần khớp vai

21

28

 

40

Gãy xương ngón tay (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều ngón)

2

8

 

 

B. CHI DƯỚI

 

 

 

41

Mất 1 chân từ háng xuống (tháo khớp háng 1 đùi)

53

60

 

42

Cắt cụt 1 đùi: -1/3 trên

49

56

 

 

-1/3 giữa hoặc dưới

39

53

 

43

Cắt cụt 1 chân từ gối xuống (tháo khớp gối)

42

49

 

44

Tháo khớp cổ chân hoặc mất 1 bàn chân

39

46

 

45

Mất xuơng sên

25

28

 

46

Mất xương gót

25

32

 

47

Mất đoạn xương chày, mác gây khớp giả cẳng chân

25

32

 

48

Mất đoạn xương mác

14

21

 

49

Mất mắt cá chân: - Mắt cá ngoài

7

11

 

 

- Mắt cá trong

11

14

 

50

Mất cả 5 ngón chân

32

39

 

51

Mất 4 ngón cả ngón cái

27

34

 

52

Mất 4 ngón trừ ngón cái

25

32

 

53

Mất 3 ngón, 3-4-5

18

21

 

54

Mất 3 ngón, 1-2-3

21

25

 

55

Mất 1 ngón cái và ngón 2

14

18

 

56

Mất 1 ngón cái

11

14

 

57

Mất 1 ngón ngoài ngón cái

7

11

 

58

Mất 1 đốt ngón cái

6

8

 

59

Cứng khớp háng

32

39

 

60

Cứng khớp gối

21

28

 

61

Mất phần lớn xương bánh chè và giới hạn nhiều khả năng duỗi cẳng chân trên đùi

32

39

 

62

Gãy chân can lệch hoặc mất xương làm ngắn chi

 

 

 

 

- ít nhất 5 cm

28

32

 

 

- từ 3 - 5 cm

25

28

 

63

Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo ngoài

25

32

 

64

Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo trong

18

25

 

65

Gãy xương đùi 1/3 giữa hoặc dưới (Trường hợp phải mổ được thanh toán mức tối đa)

 

 

 

 

- Can tốt

14

21

 

 

- Can xấu, trục lệch, chân dạng hoặc khép, teo cơ

21

28

 

66

Gãy 1/3 trên hay cổ xương đùi (Trường hợp mổ được thanh toán tối đa)

 

 

 

 

- Can tốt, trục thẳng

18

25

 

 

- Can xấu, chân vẹo, đi đau, teo cơ

25

32

 

67

Khớp giả cổ xương đùi

32

39

 

68

Gãy 2 xương cẳng chân (chày + mác)

14

21

 

69

Gãy xương chày

11

15

 

70

Gãy đoạn mâm chày

11

18

 

71

Gãy xương mác

7

14

 

72

Đứt gân bánh chè

11

18

 

73

Vỡ xương bánh chè (trường hợp phải mổ thanh toán tối đa)

7

14

 

74

Vỡ xương bánh chè bị cứng khớp gối hoặc teo cả tứ đầu (tuỳ theo mức độ)

18

21

 

75

Đứt gân Achille (đã nối lại)

11

14

 

76

Gãy xương đốt bàn (tuỳ theo mức độ từ 1 đến nhiều đốt)

5

8

 

77

Vỡ xương gót

11

18

 

78

Gãy xương thuyền

11

15

 

79

Gãy xương ngón chân (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt)

3

8

 

80

Gãy ngành ngang xương mu

18

22

 

81

Gãy ụ ngồi

18

21

 

82

Gãy xương cánh chậu 1 bên

14

21

 

83

Gãy xương chậu 2 bên, méo xương chậu (tuỳ mức độ ảnh hưởng đến sinh đẻ)

28

42

 

84

Gãy xương cùng: - Không rối loạn cơ tròn

7

11

 

 

- Có rối loạn cơ tròn.

18

25

 

 

C. CỘT SỐNG

 

 

 

85

Cắt bỏ cung sau: - Của 1 đốt sống

25

28

 

 

- Của 2 - 3 đốt sống trở lên

32

42

 

86

Gãy xẹp thân 1 đốt sống (không liệt tuỷ)

21

28

 

87

Gãy xẹp thân 2 đốt sống trở lên (không liệt tuỷ)

32

42

 

88

Gãy vỡ mỏm gai hoặc mỏm bên:

 

 

 

 

- Của 1 đốt sống

7

12

 

 

- Của 2 - 3 đốt sống

18

32

 

 

D. SỌ NÃO

 

 

 

89

Khuyết xương sọ (chưa có biểu hiện thần kinh, tâm thần)

 

 

 

 

- Đường kính dưới 6 cm

18

28

 

 

- Đường kính từ 6 - 10 cm

28

42

 

 

- Đường kính trên 10 cm

35

49

 

90

Rối loạn ngôn ngữ do ảnh hưởng của vết thương đại não

 

 

 

 

- Nói ngọng, Nói lắp khó khăn ảnh hưởng đến giao tiếp

21

28

 

 

- Không nói được (câm) do tổn hại vùng Broca

42

49

 

 

- Mất khả năng giao dịch bằng chữ viết (mắt nhận biết về ngôn ngữ do tổn hại vùng Wernicke)

39

49

 

91

Lột da đầu toàn bộ (1 phần theo tỉ lệ)

32

39

 

92

Vết thương sọ não hở:

 

 

 

 

- Xương bị nứt rạn

28

35

 

 

- Lún xương sọ

21

28

 

 

- Nhiều mảnh xương đi sâu vào não

35

42

 

93

Chấn thương sọ não kín

 

 

 

 

- Vỡ vòm sọ (đường rạn nứt thường, lõm hoặc lún xương)

14

21

 

 

- Vỡ xương lan xuống nền sọ không có liệt dây thần kinh ở nền sọ

21

28

 

 

- Võ xương lan xuống nền sọ, liệt dây thần kinh ở nền sọ

28

35

 

94

Chấn thương não

 

 

 

 

- Chấn động não

6

11

 

 

- Phù não

28

35

 

 

- Giập não, dẹp não

35

42

 

 

- Chảy máu khoang dưới nhện

28

35

 

 

- Máu tụ trong sọ (ngoài màng cứng, trong màng cứng, trong não)

21

28

 

 

E. LỒNG NGC

 

 

 

95

Cắt bỏ 1-2 xương sườn

11

14

 

96

Cắt bỏ từ 3 xương sườn trở lên

18

25

 

97

Cất bỏ đoạn mỗi xương sườn

6

7

 

98

Gãy 1-2 xương sườn

5

8

 

99

Gãy 3 xương sườn trở lên

11

18

 

100

Gãy xương ức đơn thuần (chức năng phân tim và hô hấp bình thường)

11

14

 

101

Mẻ hoặc rạn xương ức

7

11

 

102

Cắt toàn bộ một bên phổi

49

56

 

103

Cắt nhiều thuỳ phổi ở 2 bên, DTS giảm trên 50%

46

53

 

104

Cắt nhiều thuỳ phổi ở 1 bên

35

42

 

105

Cắt 1 thuỳ phổi

25

32

 

106

Tràn dịch, khí, máu màng phổi (chỉ chọc hút đơn thuần)

3

7

 

107

Tràn khí, máu màng phổi (phải dẫn lưu mổ cầm máu)

14

21

 

108

Tổn thương các van tim, vách tim do chấn thương (chưa suy tim)

35

42

 

109

Khâu màng ngoài tim:

 

 

 

 

- Phẫu thuật kết quả hạn chế

42

49

 

 

- Phẫu thuật kết quả tốt

25

32

 

 

G. BỤNG

 

 

 

110

Cắt toàn bộ dạ dày

53

60

 

111

Cắt đoạn dạ dày

35

42

 

112

Cắt gần hết ruột non (còn lại dưới 1 m)

53

60

 

113

Cắt đoạn ruột non

28

35

 

114

Cắt toàn bộ đại tràng

53

60

 

115

Cắt đoạn đại tràng

35

42

 

116

Cắt bỏ gan phải đơn thuần

49

56

 

117

Cắt bỏ gan trái đơn thuần

42

49

 

118

Cắt phân thuỳ gan, tuỳ vị trí, số lượng và kết quả phẫu thuật

28

42

 

119

Cắt bỏ túi mật

32

39

 

120

Cắt bỏ lá lách

28

35

 

121

Cắt bỏ đuôi tụy, lách

42

49

 

122

Khâu lỗ thủng dạ dày

18

25

 

123

Khâu lỗ thủng ruột non (tuỳ theo mức độ 1 lỗ hay nhiều lỗ thủng)

21

32

 

124

Khâu lỗ thủng đại tràng

21

28

 

125

Đụng rập gan, khâu gan

25

32

 

126

Khâu vỏ lá lách

18

25

 

127

Khâu tụy

21

25

 

 

H. CƠ QUAN TIT NIỆU, SINH DỤC

 

 

 

128

Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bình thường

35

42

 

129

Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bị tổn thương hoặc bệnh lý

49

56

 

130

Cắt 1 phần thận trái hoặc phải

21

28

 

131

Chấn thương thận (tuỳ theo mức độ và 1 hoặc 2 bên)

 

 

 

 

- Nhẹ (không phải xử lý đặc hiệu, theo dõi dưới 5 ngày)

3

6

 

 

- Trung bình (phải dùng thuốc đặc trị, theo dõi trên 5 ngày)

7

11

 

 

- Nặng (có đụng rập, phải can thiệp ngoại khoa)

33

39

 

132

Cắt 1 phần bàng quang

19

25

 

133

Mổ thông bàng quang vĩnh viễn

49

56

 

134

Khâu lỗ thủng bàng quang

21

25

 

135

Mất dương vật và 2 tinh hoàn ở người

 

 

 

 

- Dưới 55 tuổi chưa có con

49

56

 

 

- Dưới 55 tuổi có con rồi

39

46

 

 

- Trên 55 tuổi

25

28

 

136

Cắt bỏ dạ con và buồng trứng 1 bên ở người

 

 

 

 

- Dưới 45 tuổi chưa có con

42

49

 

 

- Dưới 45 tuổi có con rồi

21

28

 

 

- Trên 45 tuổi

18

21

 

137

Cắt vú ở nữ dưới 45 tuổi: 1 bên

14

21

 

 

2 bên

32

39

 

 

trên 45 tuổi: 1 bên

11

14

 

 

2 bên

21

28

 

 

I. MT

 

 

 

138

Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt

 

 

 

 

- Không lắp được mắt giả

39

46

 

 

- Lắp được mắt giả

35

42

 

139

Một mắt thị lực còn đến 1/10

21

32

 

140

Một mắt thị lực còn từ 2/10 đến 4/10

8

14

 

141

Một mắt thị lực còn từ 5/10 đến 7/10

5

11

 

142

Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt nhưng trước khi xảy ra tai nạn đã mất hoặc mù một mắt

56

63

 

 

K. TAI-MŨI -HỌNG

 

 

 

143

Điếc 2 tai:

 

 

 

 

- Hoàn toàn không phục hồi được

53

60

 

 

- Nặng (Nói to hoặc thét vào tai còn nghe)

42

49

 

 

- Vừa (Nói to 1-2 m còn nghe)

25

32

 

 

- Nhẹ (Nói to 2 - 4 m còn nghe)

11

18

 

144

Điếc 1 tai: Hoàn toàn không phục hồi được

21

28

 

 

Vừa

11

14

 

 

Nhẹ

6

11

 

145

Mất vành tai 2 bên

14

28

 

146

Mất vành tai 1 bên

7

18

 

147

Sẹo rúm vành tai, chít hẹp ống tai

14

18

 

148

Mất mũi, biến dạng mũi

13

28

 

149

Vết thương họng sẹo hẹp ảnh hưởng đến nuốt

14

28

 

 

L. RĂNG-HÀM-MẶT

 

 

 

150

Mất 1 phần xương hàm trên và 1 phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống:

 

 

 

 

- Khác bên

56

63

 

 

- Cùng bên

49

56

 

151

Mất toàn bộ xương hàm trên hoặc dưới

49

56

 

152

Mất 1 phần xương hàm trên hoặc 1 phần xương hàm dưới (từ 1/3 đến 1/2 bị mất) từ cành cao trở xuống

25

32

 

153

Gãy xương hàm trên và hàm dưới can xấu gây sai khớp cắn nhai, ăn khó

21

25

 

154

Gãy xương gò má, cung tiếp xương hàm trên hoặc xương hàm dưới gây rối loạn nhẹ khớp cắn và chức năng nhai.

11

18

 

155

Khớp hàm giả do không liền xương hay khuyết xương

14

18

 

156

Mất răng: Trên 8 cái không lắp được răng giả

21

28

 

 

Từ 5 - 7 răng

11

18

 

 

Từ 3 - 4 răng

6

8

 

 

Từ 1 - 2 răng

2

4

 

157

Mất 3/4 lưỡi còn gốc lưỡi (từ đường gai V trở ra)

53

60

 

158

Mất 2/3 lưỡi từ đầu lưỡi

35

42

 

159

Mất 1/3 lưỡi ảnh hưởng đến phát âm

11

18

 

160

Mất 1 phần nhỏ lưỡi (dưới 1/3) ảnh hưởng đến phát âm

7

11

 

 

M. VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM, BỎNG

 

 

 

161

Vết thương phần mềm (VTPM) bao gồm rách da, rách niêm mạc, bong gân, sai khớp.. không ảnh hưởng tới cơ năng (tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ, nhiều, ít)

1

8

 

162

VTPM gây đau, rát, tê, co kéo (tuỳ mức độ rộng hẹp, nhiều ít), ảnh hưởng đến gân, cơ, mạch máu lớn, thần kinh

8

18

 

163

VTPM ở ngực, bụng ảnh hưởng đến hô hấp

25

32

 

164

VTPM để lại sẹo sơ cứng làm biến dạng mặt gây trở ngại đến ăn, nhai và cử động cổ

28

42

 

165

VTPM khuyết hổng lớn ở chung quanh hốc miệng, vết thương môi và má ảnh hưởng nhiều đến ăn uống.

35

42

 

166

Mất 1 phần hàm ếch làm thông giữa mũi và miệng

14

21

 

167

Bỏng nông (độ I, độ II)

 

 

 

 

- Diện tích dưới 5%

2

5

 

 

- Diện tích từ 5-15%

7

11

 

 

- Diện tích trên 15%

11

18

 

168

Bỏng sâu (độ III, độ IV, độ V)

 

 

 

 

- Diện tích dưới 5%

14

25

 

 

- Diện tích từ 5-15%

25

42

 

 

- Diện tích trên 15%

42

56

 

           

Những trường hợp đặc biệt:

1. Trường hợp bị dính các khớp ngón tay (trừ ngón cái và ngón trỏ) và các khớp ngón chân (trừ ngón cái) thì s tiền bồi thường ch bng 50% số tiền bi thường quy định trong trường hợp cụt ngón đó.

2. Trường hợp mt hẳn chức năng ca từng bộ phận hoặc hỏng vĩnh viễn ch được coi như mất bộ phận đó hoặc mất chi.

3. Trường hợp trước khi xảy ra tai nạn, người bị tai nạn chỉ còn một mắt và nay mất nt mắt lành còn lại thì được coi như mất hoàn toàn hai mắt

4. Trường hợp người bị tai nạn bị nhiều hơn một loại thương tật thì s tiền bồi thường sẽ là tng số tiền bồi thường cho từng toại thương tậtTổng s tiền bi thường s không vượt quá mức trách nhiệm bắt buộc.

5. Những trường hợp thương tật không được liệt kê trong Bảng quy định trả tiền bảo hiểm thiệt hại về người sẽ được bồi thường theo tỷ lệ trên cơ sở so sánh tính nghiêm trọng của nó với những trường hợp khác có trong Bảng hoặc được căn cứ vào kết luận của Hội đồng giám định y khoa.

6. Nạn nhân bị chết nhưng không xác định được tung tích hoặc không có người thừa kế hợp pháp thì số tiền bồi thường căn cứ chi phí thực tế cần thiết để mai táng và phục vụ cho việc lưu trữ tìm tung tích nạn nhân. Tổng số tiền bồi thường không vượt quá mức bồi thường thiệt hại về người theo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này."

Nếu Quý khách gặp khó khăn hoặc cần cung cấp dịch vụ mua bán Bảo hiểm nhanh chóng - Uy tín nhất - Chuyển hàng đến tận địa chỉ bên Mua xin vui lòng liên hệ số Hotline: 0932.338.896 để được phục vụ

Thảo luận Facebook

Giúp chúng tôi đánh giá, thảo luận